chocante
B2tính từ (adjective)
/t͡ʃoˈkante/
Nghĩa chính
- Phản cảm, khó chịutính từoff-putting
- Gây sốc, kinh ngạctính từshocking
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chocanteDạng gốc (base form)
- chocantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phản cảm
Khác
Ví dụ
- Tom .Nhiều người cho rằng tính thô bạo của Tom gây sốc.