Dịch

ghastly

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈɡɑːs(t).li/US/ˈɡæs(t).li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tái nhợt, xanh xaotính từLike a ghost in appearance; death-like; pale; pallid; dismal.
  2. Ghê rợn, kinh hoàngtính từHorrifyingly shocking.
  3. Ghê rợn, đáng sợtrạng từIn a ghastly manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ghastlyDạng gốc (base form)
  2. more ghastlySo sánh hơn (comparative)
  3. ghastlierSo sánh hơn (comparative)
  4. most ghastlySo sánh nhất (superlative)
  5. ghastliestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tệ hại
  1. Tệ hại, kinh khủngExtremely bad.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tái nhợt
Tệ hại
Khác

Nguồn gốc (etymology)

gast-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạigastly
  2. từ tiếng Anh cổgǣstan“to torment, frighten”

Ví dụ

  • .Khuôn mặt anh ta tái nhợt đến mức khó có thể nhận ra.
  • .Bị bầm dập bởi những vết thương kinh hoàng xuyên qua áo giáp.
  • , , .Thưa chú, đó thực sự là một sai lầm tồi tệ ngay từ đầu.

AI