Dịch

ghastliness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng kinh khủngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being ghastly.
  2. Điều kinh khủngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghastly thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ghastlinessDạng gốc (base form)
  2. ghastlinessesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , ill-supplied .

Họ từ (word family)

cùng gốc ghastliness

Nguồn gốc (etymology)

AI