Dịch

lurid

C2tính từ (adjective)
UK/ˈl(j)ʊə.ɹɪd/US/ˈlʊɹɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nội dung giật gân, trần tục về điều gây sốctính từPruriently detailed and sensationalistic about something shocking or horrifying, especially with regard to violence or sex.
  2. Khoa trương, cường điệutính từMelodramatic.
  3. Tái nhợt, xanh xaotính từGhastly, pale, wan in appearance.
  4. Có màu vàng nhạttính từBeing of a light yellow hue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luridDạng gốc (base form)
  2. luriderSo sánh hơn (comparative)
  3. more luridSo sánh hơn (comparative)
  4. most luridSo sánh nhất (superlative)
  5. luridestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

luridic aciddanh từHợp chất hữu cơ được tìm thấy trong nấm Suillellus luridus

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có màu nâu pha đỏ
  1. Having a brown colour tinged with red.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlūridus“pale yellow, wan”

Ví dụ

  • , , .Ông tự hỏi liệu có phải vì cuốn sách quá trần tục nên bị nhà xuất bản từ chối
  • / river-tide.Bao phủ trong làn khói tái nhợt / Trên dòng sông sương mù
  • .Ánh đèn vàng nhạt của quán bar tạo nên bầu không khí mờ ảo

AI