Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nội dung giật gân, trần tục về điều gây sốctính từPruriently detailed and sensationalistic about something shocking or horrifying, especially with regard to violence or sex.
- Khoa trương, cường điệutính từMelodramatic.
- Tái nhợt, xanh xaotính từGhastly, pale, wan in appearance.
- Có màu vàng nhạttính từBeing of a light yellow hue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- luridDạng gốc (base form)
- luriderSo sánh hơn (comparative)
- more luridSo sánh hơn (comparative)
- most luridSo sánh nhất (superlative)
- luridestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| luridic aciddanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ được tìm thấy trong nấm Suillellus luridus |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có màu nâu pha đỏ
- Having a brown colour tinged with red.
Xuất hiện ở từ khác
- yellowđồng nghĩaNhấn mạnh nội dung khiêu dâm, bạo lực hoặc kinh khủng.
Họ từ (word family)
cùng gốc luridNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlūridus“pale yellow, wan”
Ví dụ
- , , .Ông tự hỏi liệu có phải vì cuốn sách quá trần tục nên bị nhà xuất bản từ chối
- / river-tide.Bao phủ trong làn khói tái nhợt / Trên dòng sông sương mù
- .Ánh đèn vàng nhạt của quán bar tạo nên bầu không khí mờ ảo