Dịch

grue

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hoảng sợ; rùng mình (ghê sợ)động từnội động từ (intransitive)To be frightened; also, to shudder with fear; to quake, to tremble.
  2. Sự rùng mìnhdanh từA shiver, a shudder.
  3. Các sản phẩm phụ của một sự kiện khủng khiếp, chẳng hạn như máu me, nội tạng, nội tạng, máu và ruộtdanh từkhông đếm được (uncountable)Any byproduct of a gruesome event, such as gore, viscera, entrails, blood and guts.
  4. Của một vật thể, màu xanh lá cây khi được quan sát lần đầu trước một thời gian xác định hoặc màu xanh lam khi được quan sát lần đầu sau thời gian đótính từkhông so sánh (not comparable)Of an object, green when first observed before a specified time or blue when first observed after that time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grueNguyên thể (infinitive)
  2. gruesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gruedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gruingPhân từ I (present participle)
  5. grueingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

grue jaydanh từCon lai của giẻ cùi xanh (Cyanocorax luxuosus) và giẻ cùi xanh (Cyanocitta cristata)
gruesome deathCái chết khủng khiếp
gruesome sightCảnh tượng ghê rợn
gruesome murderVụ giết người man rợ
gruesome detailsChi tiết rùng rợn
gruesome twosomedanh từCặp người đi cùng nhau, chẳng hạn như hai người bạn, anh chị em, một cặp vợ chồng, v.v., đặc biệt nếu họ tinh nghịch, gây rắc rối, không hòa hợp hoặc có vẻ ngoài khó ưa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Kẻ săn mồi ăn thịt người hư cấu sống trong bóng tối
  1. A fictional man-eating predator that dwells in the dark.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạigruen
  2. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạigruwen
  3. mượn từ tiếng Hà Lan trung đạigruwen
danh từ

Tạo ngược từ gruesome

tính từ, danh từ

greenblue

Ví dụ

  • ["] . Mordaunt's ," , , , " , , , ."
  • — .
  • ' - . .' . ' .' / ' !'

AI