Dịch

turquoise

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈtɜː(ɹ).kwɑːz/US/ˈtɝ.k(w)ɔɪz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Màu ngọc lamdanh từđếm được (countable)A sky-blue, greenish-blue, or greenish-gray semi-precious gemstone.
  2. Ngọc lamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pale greenish-blue colour, like that of the gemstone.
  3. Bằng ngọc lamtính từMade of turquoise (the gemstone).
  4. Có màu ngọc lamtính từHaving a pale greenish-blue colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turquoiseDạng gốc (base form)
  2. turquoisesSố nhiều (plural)
  3. more turquoiseSo sánh hơn (comparative)
  4. most turquoiseSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

turquoise jewelryTrang sức ngọc lam
turquoise seaVùng biển xanh ngọc
turquoise watersLàn nước xanh ngọc
turquoise bluedanh từĐồng nghĩa với turquoise
bone turquoisedanh từXương hoặc răng hóa thạch có màu xanh lam tinh tế, đôi khi được sử dụng làm ngọc lam giả
Turquoise Lakedanh từ riêngHồ nước ở Lake and Peninsula Borough, Alaska
Turquoise Coastdanh từ riêngBờ biển phía tây nam Thổ Nhĩ Kỳ, dọc theo Aegean và Địa Trung Hải
turquoise parrotdanh từNeophema pulchella, một loài vẹt có nguồn gốc từ miền đông nước Úc

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiturquoise
  2. từ tiếng Pháp cổ(pierre) turquoise“Turkish (stone)”

Ví dụ

  • , […] . ( , , , , , , , , , , , .)Dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, số phổ biến và quan trọng nhất gồm có [...] (Những vật liệu đá quý thông thường không đề cập trong bài này bao gồm hổ phách, thạch anh tím, chalcedony, ngọc hồng lựu, lazurite, đá khổng tước, ngọc mắt mèo, peridot, rhodonite, spinel, tourmaline, ngọc lam và zircon.)
  • […] , . , , , .Nửa tá món đồ [...] được sơn màu trắng và chạm khắc những dải hoa, chim muông cùng thần tình yêu. Để tôn các món đồ, những bức tường được sơn màu xanh lam rực rỡ nay đã phai mờ, nhưng tấm thảm rõ ràng được cất giữ và mới trải lại vẫn giữ nguyên sắc xanh ngọc ban đầu.
  • , .Biển xanh màu ngọc bích, nước biển ấm và êm đềm.

AI