turquesa
B1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tuɾˈkesa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Màu ngọc lamtính từturquoise
- Ngọc lam, đá ngọc lamdanh từturquoise (gemstone)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turquesaDạng gốc (base form)
- turquesasGiống đực số nhiều (masculine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Màu ngọc lam
- turquoise (color)
Họ từ (word family)
cùng gốc turquesaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Biển ở đây có màu ngọc lam, một sắc xanh lơ vô cùng đậm nét.
- ¿ ?Chiếc taxi này màu vàng hay màu ngọc lam?
- .Lớp gỉ màu ngọc lam này là đặc trưng của đồng.