Dịch

pagan

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ngoại giáotính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, characteristic of religions that differ from main world religions.
  2. Dã man, mọi rợ, đồi bạitính từkhông so sánh (not comparable)Savage, immoral, uncivilized, wild.
  3. Người ngoại giáodanh từA person not adhering to a main world religion; a follower of a pantheistic or nature-worshipping religion.
  4. Kẻ man rợ, người thô lỗdanh từAn uncivilized or unsocialized person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paganDạng gốc (base form)
  2. pagansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pagan festivalLễ hội ngoại giáo
pagan religionTôn giáo ngoại giáo
pagan ritualNghi lễ ngoại giáo
pagan templeĐền thờ ngoại giáo
pagan traditionTruyền thống ngoại giáo
pagan worshipSự thờ phụng ngoại giáo
neo-pagantính từ, danh từLiên quan đến tân ngoại giáo; một hình thức ngoại giáo hiện đại
anti-pagantính từChống lại hoặc phản đối chủ nghĩa ngoại giáo hoặc các thực hành ngoại giáo

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đứa trẻ ngỗ nghịch
  1. Đứa trẻ ngỗ nghịch, đứa trẻ hưAn unruly, badly educated child.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipagan
  2. từ tiếng Latinhpāgānus“rural, rustic; civilian”

Ví dụ

  • , .Black metal là một nhánh phụ của nhạc heavy metal thường khai thác các chủ đề chống Cơ Đốc giáo, quỷ Satan và ngoại giáo.
  • .Cộng đồng này có số lượng tín đồ ngoại giáo nhiều đến đáng ngạc nhiên.
  • .Chúng tôi là một gia đình theo ngoại giáo.

AI