Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngoại giáotính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, characteristic of religions that differ from main world religions.
- Dã man, mọi rợ, đồi bạitính từkhông so sánh (not comparable)Savage, immoral, uncivilized, wild.
- Người ngoại giáodanh từA person not adhering to a main world religion; a follower of a pantheistic or nature-worshipping religion.
- Kẻ man rợ, người thô lỗdanh từAn uncivilized or unsocialized person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paganDạng gốc (base form)
- pagansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pagan festival | Lễ hội ngoại giáo | |
| pagan religion | Tôn giáo ngoại giáo | |
| pagan ritual | Nghi lễ ngoại giáo | |
| pagan temple | Đền thờ ngoại giáo | |
| pagan tradition | Truyền thống ngoại giáo | |
| pagan worship | Sự thờ phụng ngoại giáo | |
| neo-pagantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến tân ngoại giáo; một hình thức ngoại giáo hiện đại |
| anti-pagantính từ | tính từ | Chống lại hoặc phản đối chủ nghĩa ngoại giáo hoặc các thực hành ngoại giáo |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đứa trẻ ngỗ nghịch
- Đứa trẻ ngỗ nghịch, đứa trẻ hưAn unruly, badly educated child.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc paganNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipagan
- từ tiếng Latinhpāgānus“rural, rustic; civilian”
Ví dụ
- , .Black metal là một nhánh phụ của nhạc heavy metal thường khai thác các chủ đề chống Cơ Đốc giáo, quỷ Satan và ngoại giáo.
- .Cộng đồng này có số lượng tín đồ ngoại giáo nhiều đến đáng ngạc nhiên.
- .Chúng tôi là một gia đình theo ngoại giáo.