Dịch

philistine

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kẻ thiếu văn hóa, kẻ phàm phudanh từA person who is ignorant or uneducated; specifically, a person who lacks appreciation of or is antagonistic towards art or culture, and who has pedestrian tastes.
  2. Phàmtính từIgnorant or uneducated; specifically, lacking appreciation for or antagonistic towards art or culture, and having pedestrian tastes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. philistineDạng gốc (base form)
  2. philistinesSố nhiều (plural)
  3. more philistineSo sánh hơn (comparative)
  4. most philistineSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcPhilister“person from ancient Philistia; (figurative, dated) person not associated with a university; (figurative) person who lacks appreciation of or is antagonistic towards art or culture”
  2. từ tiếng Latinh muộnPhilistaeus

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .Nếu không nhờ tác dụng thanh lọc tâm trí này do văn hóa mang lại, thì cả thế giới, tương lai cũng như hiện tại, chắc chắn sẽ thuộc về những kẻ phàm phu.
  • [] , , , .Hơn nữa, [Robert] Walpole đã để lại một nước Anh không chỉ tham nhũng hơn so với lúc ông mới nắm quyền, mà còn thô lỗ và phàm tục hơn.
  • . [] ‘’ , .Ông [Matthew] Arnold không hề kiên nhẫn với những 'kẻ phàm phu' thuộc tầng lớp trung lưu, những kẻ đần độn và ghét ánh sáng, chỉ quan tâm đến những gì vật chất và thực dụng.

AI