Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Theo Do Thái giáo, thuộc Do Thái giáotính từFollowing the religion of Judaism.
- Thuộc người Do Thái, gốc Do Tháitính từOf or relating to Jews, their ethnicities or cultures.
- Người Do Tháidanh từA Jew.
- Tiếng Do Thái, tiếng Hebrewdanh từ riêngThe Hebrew language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JewishDạng gốc (base form)
- JewishesSố nhiều (plural)
- JewisherSo sánh hơn (comparative)
- more JewishSo sánh hơn (comparative)
- JewishestSo sánh nhất (superlative)
- most JewishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jewish community | Cộng đồng người Do Thái | |
| jewish culture | Văn hóa Do Thái | |
| jewish holiday | Ngày lễ Do Thái | |
| jewish people | Người Do Thái | |
| jewish tradition | Truyền thống Do Thái | |
| anti-Jewishtính từ | tính từ | Chống lại người Do Thái |
| Jewish statedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Israel |
| I'm Jewishcụm từ | cụm từ | Tôi là người Do thái |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Bằng tiếng Yiddish
- Bằng tiếng Yiddish, thuộc tiếng YiddishYiddish.
Ví dụ
- .Có rất nhiều người Do Thái ở Pháp.
- Tom's .Bố của Tom là người Do Thái.
- . .Tượng Nữ thần Tự do. Một món quà từ nước Pháp cùng bài thơ do một người Do Thái sáng tác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc JewishNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- Israeldễ nhầmTính từ chỉ người Do Thái, không đồng nghĩa với Israel (đất nước).