Nghĩa chính
- Thuộc tiếng Yiddishtính từOf or pertaining to the Yiddish language.
- Thuộc văn hóa Do Tháitính từJewish; relating to Yiddishkeit.
- Tiếng Yiddishdanh từ riêngA West Germanic, or more specifically High German, language that developed from Middle High German dialects, with an admixture of vocabulary from multiple source languages including Hebrew-Aramaic, Romance, Slavic, English, etc., and mostly written in Hebrew characters which is used mainly among Ashkenazic Jews from central and eastern Europe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YiddishDạng gốc (base form)
- more YiddishSo sánh hơn (comparative)
- most YiddishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yiddish-liketính từ | tính từ | Tương tự với tiếng Yiddish |
| Spanish Yiddishdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Lãng mạn Sephardic có nguồn gốc chủ yếu từ tiếng Tây Ban Nha cổ |
| Yiddish Alpsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Borscht Belt |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc tiếng Yiddish
Họ từ (word family)
cùng gốc YiddishVí dụ
- : Badarf hunik tsuker ? ?Như tục ngữ Yiddish có câu: Ai cần mật ong khi đường thì ngọt?
- ; ẩm thực Yiddish; âm nhạc Yiddish
- […] […]Tiếng Yiddish là một ngôn ngữ tiếng Đức Cấp cao […] hai biến thể của tiếng Yiddish đã phát triển […]