Dịch

Yiddish

B2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tiếng Yiddishtính từOf or pertaining to the Yiddish language.
  2. Thuộc văn hóa Do Tháitính từJewish; relating to Yiddishkeit.
  3. Tiếng Yiddishdanh từ riêngA West Germanic, or more specifically High German, language that developed from Middle High German dialects, with an admixture of vocabulary from multiple source languages including Hebrew-Aramaic, Romance, Slavic, English, etc., and mostly written in Hebrew characters which is used mainly among Ashkenazic Jews from central and eastern Europe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YiddishDạng gốc (base form)
  2. more YiddishSo sánh hơn (comparative)
  3. most YiddishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Yiddish-liketính từTương tự với tiếng Yiddish
Spanish Yiddishdanh từ riêngNgôn ngữ Lãng mạn Sephardic có nguồn gốc chủ yếu từ tiếng Tây Ban Nha cổ
Yiddish Alpsdanh từ riêngĐồng nghĩa với Borscht Belt

Nguồn gốc (etymology)

Yid-ish

  1. mượn từ tiếng Yiddishייִדישyidish
  2. từ tiếng Thượng Đức trung đạijüdisch

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc tiếng Yiddish

Ví dụ

  • : Badarf hunik tsuker ? ?Như tục ngữ Yiddish có câu: Ai cần mật ong khi đường thì ngọt?
  • ; ẩm thực Yiddish; âm nhạc Yiddish
  • […] […]Tiếng Yiddish là một ngôn ngữ tiếng Đức Cấp cao […] hai biến thể của tiếng Yiddish đã phát triển […]

AI