Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Israel, Nhà nước Israeldanh từB1A country in the Middle East on the eastern Mediterranean coast.
- đất Israel, đất thánhdanh từB2Biblical region considered the ancestral homeland of the Jewish people.
- dân tộc Israel, người Israel, người Do Tháidanh từB2The Jewish people taken collectively.
- Israel (tên nam)danh từA2A male given name of Hebrew origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IsraelDạng gốc (base form)
- IsraelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Israel and Palestine | Israel và Palestine | |
| Israel Katz | Israel Katz | |
| Land of Israeldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ở Trung Đông được Chúa hứa ban cho con cháu của Áp-ra-ham |
| people of Israel | Dân tộc Israel | |
| State of Israeldanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Do Thái, Nhà nước I-xra-en |
| Israel properdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Israel, ngoại trừ các vùng lãnh thổ chiếm được trong Chiến tranh Sáu ngày hoặc sau đó |
| New Israeldanh từ riêng | danh từ riêng | Phong trào tôn giáo mới phát triển ở Đế quốc Nga vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 |
| Beta Israeldanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm cộng đồng người Do Thái sống hàng nghìn năm trên lãnh thổ của Vương quốc Aksum và người kế vị là Đế quốc Ethiopia; họ chủ yếu di cư đến Nhà nước Israel sau khi thành lập vào năm 1948 |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Họ người
- A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc IsraelNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , .Đối với tổ tiên chúng ta, đối với chúng ta, đối với con cháu chúng ta, đối với mọi thế hệ của dân tộc Israel, đối với mọi lứa tuổi từ đầu đến cuối, những lời dạy của Ngài là chân thật, trường tồn.
- ? don’t . – ? –, . . Don’t Israel’s !
- VOLFER , .