Dịch

Judea

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phiên bản La Mã của Giu-đa. Được sử dụng sau sự sụp đổ của triều đại David và trong suốt thời kỳ là một phần của Đế chế La Mãdanh từ riêngRoman rendition of Judah. Used after the fall of the Davidic dynasty and through the period as part of the Roman Empire.

Cụm từ (phrase)

balm of Judeadanh từBalm of Gilead, một loại nước hoa hiếm được nhắc đến trong Kinh thánh
balsam of Judeadanh từĐồng nghĩa với balm of Judea
bitumen of Judeadanh từLoại nhựa đường tự nhiên được sử dụng từ thời cổ đại làm chất tạo màu cho gỗ và trong nhiếp ảnh thời kỳ đầu
Judea and Samariadanh từ riêngĐồng nghĩa với the West Bank
Judean Aramaicdanh từ riêngĐồng nghĩa với Jewish Palestinian Aramaic

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhIūdaea
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἸουδαίαIoudaía
  3. từ tiếng Do Tháiיְהוּדָהyehudá

AI