Dịch

bitumen of Judea

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại nhựa đường tự nhiên được sử dụng từ thời cổ đại làm chất tạo màu cho gỗ và trong nhiếp ảnh thời kỳ đầudanh từkhông đếm được (uncountable)A naturally occurring asphalt used since ancient times as a wood colorant, and in early photography.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI