Israelite
A1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người Do Tháidanh từA native or inhabitant of
- Israel cổ đạidanh từthe united nation of ancient Israel (under the Judges, and then kings Saul, David and Solomon), or
- Vương quốc Israel phía bắcdanh từthe later ancient northern kingdom centered in Samaria, distinct from the kingdom of Judah centered in Jerusalem.
- Thuộc Israel cổtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the ancient nation(s) of Israel or its inhabitants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IsraeliteDạng gốc (base form)
- IsraelitesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Beta Israelitedanh từ | danh từ | Ai đó thuộc về Beta Israel |
| Anglo-Israelitedanh từ | danh từ | Người tin vào lý thuyết bên lề cho rằng người Anh có nguồn gốc từ những người Israel đã bị người Assyria bắt giam vào thời cổ đại |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Thành viên Mười hai chi tộc Israel
- A member of the Twelve Tribes of Israel and a descendant of Jacob.
Họ từ (word family)
cùng gốc IsraeliteNguồn gốc (etymology)
Israel-ite
- từ tiếng LatinhIsrāēlīta“Israelite”
- từ tiếng Hy Lạp cổἸσραηλίτης“Israelite”
- từ tiếng Do TháiיִשְׂרָאֵלYiśrāʼēl“Israel”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , 'Elyada' stricto.Không có tư liệu về việc đặt họ theo tên ông nội ở người Israel. Ngoại lệ duy nhất, Tahat con của 'Elyada' con của Tahat, thì không chắc chắn và không phải là đặt họ theo tên ông nội theo đúng nghĩa.
- .Chúa Giê-su thành Na-xa-rét cũng là người Israel.
- , .Đây là một người Israel thật sự, trong đó không có gì giả dối.