Dịch

Israelite

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người Do Tháidanh từA native or inhabitant of
  2. Israel cổ đạidanh từthe united nation of ancient Israel (under the Judges, and then kings Saul, David and Solomon), or
  3. Vương quốc Israel phía bắcdanh từthe later ancient northern kingdom centered in Samaria, distinct from the kingdom of Judah centered in Jerusalem.
  4. Thuộc Israel cổtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the ancient nation(s) of Israel or its inhabitants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IsraeliteDạng gốc (base form)
  2. IsraelitesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Beta Israelitedanh từAi đó thuộc về Beta Israel
Anglo-Israelitedanh từNgười tin vào lý thuyết bên lề cho rằng người Anh có nguồn gốc từ những người Israel đã bị người Assyria bắt giam vào thời cổ đại

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Thành viên Mười hai chi tộc Israel
  1. A member of the Twelve Tribes of Israel and a descendant of Jacob.

Họ từ (word family)

cùng gốc Israelite

Nguồn gốc (etymology)

Israel-ite

  1. từ tiếng LatinhIsrāēlīta“Israelite”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἸσραηλίτης“Israelite”
  3. từ tiếng Do TháiיִשְׂרָאֵלYiśrāʼēl“Israel”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , 'Elyada' stricto.Không có tư liệu về việc đặt họ theo tên ông nội ở người Israel. Ngoại lệ duy nhất, Tahat con của 'Elyada' con của Tahat, thì không chắc chắn và không phải là đặt họ theo tên ông nội theo đúng nghĩa.
  • .Chúa Giê-su thành Na-xa-rét cũng là người Israel.
  • , .Đây là một người Israel thật sự, trong đó không có gì giả dối.

AI