Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heebish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của người Do Thái
tính từ
Resembling or characteristic of Jews.
2
Bủn xỉn, tham lam, keo kiệt
tính từ
Miserly, greedy, stingy.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
kikeish
Nguồn gốc
(etymology)
heeb
+
-ish
Ví dụ
What
threats
son
?
Do
you
even
know
the
definition
of
the
word
"
threat
"
or
is
that
head
of
yours
filled
with
fermented
pigshit
?
Your
name
doesn't
seem
to
be
heebish
,
but
your
behavior
definitely
is
.
Some
of
us
are
just
a
little
more
,
let's
say
,
Heebish
than
others
.
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của người Do Thái
2
Bủn xỉn
1
Giống hoặc đặc trưng của người Do Thái
2
Bủn xỉn
1
Giống hoặc đặc trưng của người Do Thái
2
Bủn xỉn