judío
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xuˈdio/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc Do Thái, Do Tháitính từJewish
- Thuộc Giu-đêtính từJudean
- Người Do Tháidanh từJew; Jewish person
- Chim ani mỏ nhẵndanh từsmooth-billed ani (Crotophaga ani)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cada muerte de un judío | Rất hiếm khi; hầu như không bao giờ; một lần trong trăng xanh | |
| judío errante | Người Do Thái lang thang | |
| pueblo judío | Chưa có nghĩa | |
| barrio judío | Chưa có nghĩa | |
| judío ortodoxo | Chưa có nghĩa | |
| judío practicante | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc judíoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Aart .Aart đã nói những điều phân biệt chủng tộc nặng nề về người Do Thái.
- .Chủ nghĩa bài Do Thái là sự thù ghét nhằm vào người Do Thái.
- .Jerusalem là thành phố thánh của người Do Thái.