Dịch

judío

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xuˈdio/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc Do Thái, Do Tháitính từJewish
  2. Thuộc Giu-đêtính từJudean
  3. Người Do Tháidanh từJew; Jewish person
  4. Chim ani mỏ nhẵndanh từsmooth-billed ani (Crotophaga ani)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. judíoDạng gốc (base form)
  2. judíasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. judíosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. judíaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cada muerte de un judíoRất hiếm khi; hầu như không bao giờ; một lần trong trăng xanh
judío erranteNgười Do Thái lang thang
pueblo judíoChưa có nghĩa
barrio judíoChưa có nghĩa
judío ortodoxoChưa có nghĩa
judío practicanteChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc judío
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Aart .Aart đã nói những điều phân biệt chủng tộc nặng nề về người Do Thái.
  • .Chủ nghĩa bài Do Thái là sự thù ghét nhằm vào người Do Thái.
  • .Jerusalem là thành phố thánh của người Do Thái.

AI