Dịch

heretic

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ dị giáodanh từSomeone whose beliefs are contrary to the fundamental tenets of a religion they claim to belong to.
  2. Người đi ngược số đông, kẻ bất đồng quan điểmdanh từSomeone who does not conform to generally accepted beliefs or practices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hereticDạng gốc (base form)
  2. hereticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heretic artcụm từThuật luyện đan, thuật giả kim
arch-hereticdanh từThủ lĩnh của tà giáo, kẻ dị giáo nổi bật nhất hoặc dẫn đầu
heretical sectGiáo phái dị giáo
arch-hereticaltính từMang tính dị giáo cao; đang hoặc liên quan đến dị giáo

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc về dị giáo
  1. Heretical; of or pertaining to heresy or heretics.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiheretyk
  2. từ tiếng Pháp cổeretique
  3. từ tiếng Latinh giáo hộihaereticus

Ví dụ

  • .Cô ấy bị buộc tội là kẻ dị giáo.
  • .Kẻ dị giáo bị thiêu trên giàn hỏa.
  • .Kẻ dị giáo bị trục xuất khỏi giáo hội.

AI