heretic
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ dị giáodanh từSomeone whose beliefs are contrary to the fundamental tenets of a religion they claim to belong to.
- Người đi ngược số đông, kẻ bất đồng quan điểmdanh từSomeone who does not conform to generally accepted beliefs or practices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hereticDạng gốc (base form)
- hereticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heretic artcụm từ | cụm từ | Thuật luyện đan, thuật giả kim |
| arch-hereticdanh từ | danh từ | Thủ lĩnh của tà giáo, kẻ dị giáo nổi bật nhất hoặc dẫn đầu |
| heretical sect | Giáo phái dị giáo | |
| arch-hereticaltính từ | tính từ | Mang tính dị giáo cao; đang hoặc liên quan đến dị giáo |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc về dị giáo
- Heretical; of or pertaining to heresy or heretics.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hereticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiheretyk
- từ tiếng Pháp cổeretique
- từ tiếng Latinh giáo hộihaereticus
Ví dụ
- .Cô ấy bị buộc tội là kẻ dị giáo.
- .Kẻ dị giáo bị thiêu trên giàn hỏa.
- .Kẻ dị giáo bị trục xuất khỏi giáo hội.