Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hereticide
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc giết một kẻ dị giáo
danh từ
The killing of a heretic.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hereticide
Dạng gốc
(base form)
hereticide
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
heretic
+
-cide
AI
1
Việc giết một kẻ dị giáo
1
Việc giết một kẻ dị giáo
1
Việc giết một kẻ dị giáo