Dịch

heretical

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc dị giáotính từOf or pertaining to heresy or heretics.
  2. Trái chính thống, dị giáotính từContrary to mainstream or accepted opinion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hereticalDạng gốc (base form)
  2. more hereticalSo sánh hơn (comparative)
  3. most hereticalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

arch-hereticaltính từMang tính dị giáo cao; đang hoặc liên quan đến dị giáo
heretical sectGiáo phái dị giáo

Nguồn gốc (etymology)

heretic-al

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạieretical
  2. từ tiếng Latinh trung đạihaereticālis

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Tom lớn lên trong một giáo phái dị giáo.

AI