heretical
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc dị giáotính từOf or pertaining to heresy or heretics.
- Trái chính thống, dị giáotính từContrary to mainstream or accepted opinion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hereticalDạng gốc (base form)
- more hereticalSo sánh hơn (comparative)
- most hereticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arch-hereticaltính từ | tính từ | Mang tính dị giáo cao; đang hoặc liên quan đến dị giáo |
| heretical sect | Giáo phái dị giáo |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hereticalVí dụ
- .Tom lớn lên trong một giáo phái dị giáo.