Dịch

heterodoxy

danh từ (noun)
UK/ˈhɛtɛɹədɒksi/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Tính không chính thốngdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being heterodox.
  2. Niềm tin, tín ngưỡng hoặc giáo lý không chính thốngdanh từđếm được (countable)A heterodox belief, creed, or teaching.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heterodoxyDạng gốc (base form)
  2. heterodoxiesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἑτεροδοξίαheterodoxía

Ví dụ

  • , .

AI