homodoxy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính đồng tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being homodox.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homodoxyDạng gốc (base form)
- homodoxiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Niềm tin
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Niềm tin, tín ngưỡng hoặc giáo lý đồng nhấtA homodox belief, creed, or teaching.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , .
- , , .