Dịch

homodoxy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính đồng tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being homodox.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homodoxyDạng gốc (base form)
  2. homodoxiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Niềm tin
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Niềm tin, tín ngưỡng hoặc giáo lý đồng nhấtA homodox belief, creed, or teaching.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • , , .

AI