Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chính thốngtính từConforming to the accepted, established, or traditional doctrines of a given faith, religion, or ideology.
- Theo truyền thống, chính thốngtính từAdhering to whatever is customary, traditional, or generally accepted.
- Chính thống Đông phươngtính từOf the eastern churches, Eastern Orthodox.
- Do Thái giáo Chính thốngtính từOf a branch of Judaism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orthodoxDạng gốc (base form)
- more orthodoxSo sánh hơn (comparative)
- most orthodoxSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orthodox belief | Niềm tin chính thống | |
| orthodox churchdanh từ | danh từ | Giáo hội chính thống |
| orthodox faith | Tín ngưỡng chính thống | |
| orthodox practice | Thực hành chính thống | |
| orthodox teaching | Giáo lý chính thống | |
| orthodox view | Quan điểm chính thống | |
| Russian Orthodox Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo hội Chính thống giáo Nga |
| Greek Orthodoxtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Giáo hội Chính thống Hy Lạp |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bền
- Bền, có khả năng sống lâuOf pollen, seed, or spores: viable for a long time; viable when dried to low moisture content.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chính thống
Theo truyền thống
Họ từ (word family)
cùng gốc orthodoxNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiorthodoxe
- từ tiếng Pháp trung đạiorthodoxe
- từ tiếng Latinh muộnorthodoxus
Ví dụ
- ‘ . .’Những diễn giả này là các học giả chuyên sâu về khoa học Hồi giáo và rất được tôn trọng trong giới học thuật. Thật bất công khi cho rằng họ thuộc về một hệ tư tưởng cực đoan thay vì Hồi giáo chính thống.
- : , — , ;— , , , . .Cô ta tiếp tục mách lẻo: đầu tiên với người này, rồi người kia — rồi tất cả mọi người, cho đến khi cô ta nói đến hụt hơi; và rồi nửa giờ theo quy định đã hết, chuông vang lên, xe ngựa được gọi, và bà Hare đứng dậy ra về.
- .Chúng tôi là những linh mục Chính thống giáo.