Dịch

ortodoxo

C1tính từ (adjective)
/oɾtoˈdoɡso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chính thống, truyền thốngtính từorthodox
  2. Chính thống giáotính từOrthodox

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ortodoxoDạng gốc (base form)
  2. ortodoxasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ortodoxosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ortodoxaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

judío ortodoxoNgười Do Thái chính thống

Ví dụ

  • .Người Kitô hữu Chính thống thích rửa tội bằng cách ngâm mình.
  • .Phương pháp giáo dục của họ không theo chuẩn chính thống.
  • .Tôi là người Kitô hữu Chính thống.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI