Dịch

unexpected

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất ngờtính từNot expected, anticipated or foreseen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unexpectedDạng gốc (base form)
  2. unexpectedsSố nhiều (plural)
  3. more unexpectedSo sánh hơn (comparative)
  4. most unexpectedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unexpected delaySự chậm trễ bất ngờ
unexpected expenseChi phí phát sinh bất ngờ
unexpected outcomeKết quả bất ngờ
unexpected resultKết quả bất ngờ
unexpected turnBước ngoặt bất ngờ
unexpected visitorVị khách bất ngờ
expect the unexpectedđộng từChuẩn bị cho những sự kiện bất thường hoặc đáng ngạc nhiên
unexpected red theorydanh từXu hướng trong thiết kế nội thất dựa trên ý tưởng rằng bất kỳ căn phòng nào cũng sẽ trông hấp dẫn hơn nếu người ta thêm một vật dụng hoặc nét đặc trưng màu đỏ vào đó, đặc biệt nếu vật dụng màu đỏ có vẻ khác thường hoặc không phù hợp với các màu khác trong phòng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điều bất ngờ
  1. Điều bất ngờ, người bất ngờSomeone or something unexpected.

Ví dụ

  • . [] , White's .Chắc chắn là bất ngờ. Tốt P[awn] được bảo vệ quá mức theo sở thích của người hâm mộ Nimzowitsch, và dường như không có điểm yếu nghiêm trọng nào trong phe trắng để biện minh cho cuộc xâm nhập này.
  • chính điều không ngờ lại xảy ra
  • .Điều đó bất ngờ.

AI