Nghĩa chính
- Không lường trướctính từkhông so sánh (not comparable)Not foreseen.
- Bất ngờ, ngoài dự tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Not expected.
- Điều bất ngờ, khoản phát sinhdanh từAn event, incident, cost, etc. that was not foreseen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unforeseenDạng gốc (base form)
- unforeseensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unforeseen circumstances | Hoàn cảnh bất ngờ | |
| unforeseen consequences | Hậu quả không lường | |
| unforeseen delay | Sự chậm trễ ngoài dự tính | |
| unforeseen events | Sự kiện bất ngờ | |
| unforeseen expenses | Chi phí phát sinh | |
| unforeseen problem | Vấn đề phát sinh |
Ví dụ
- , .Đáng tiếc là nhiều điều bất ngờ lại do khách hàng tạo ra.
- .Anh ấy bối rối trước tình huống bất ngờ.
- .Bảo hiểm bảo vệ chống lại các hoàn cảnh khó khăn bất ngờ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bất ngờ
Họ từ (word family)
cùng gốc unforeseenNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 意外Tiếng Trungtương đương