Dịch

unforeseen

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌʌnfɔːˈsiːn/US/ˌʌnfɔɹˈsin/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không lường trướctính từkhông so sánh (not comparable)Not foreseen.
  2. Bất ngờ, ngoài dự tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Not expected.
  3. Điều bất ngờ, khoản phát sinhdanh từAn event, incident, cost, etc. that was not foreseen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unforeseenDạng gốc (base form)
  2. unforeseensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

unforeseen circumstancesHoàn cảnh bất ngờ
unforeseen consequencesHậu quả không lường
unforeseen delaySự chậm trễ ngoài dự tính
unforeseen eventsSự kiện bất ngờ
unforeseen expensesChi phí phát sinh
unforeseen problemVấn đề phát sinh

Ví dụ

  • , .Đáng tiếc là nhiều điều bất ngờ lại do khách hàng tạo ra.
  • .Anh ấy bối rối trước tình huống bất ngờ.
  • .Bảo hiểm bảo vệ chống lại các hoàn cảnh khó khăn bất ngờ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bất ngờ

Nguồn gốc (etymology)

AI