Dịch

unforeseenly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách không lường trước được; một cách bất ngờtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a manner that was not foreseen; unexpectedly.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1970, , ( ) .

AI