Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unforeseenly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách không lường trước được; một cách bất ngờ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a manner that was not foreseen; unexpectedly.
Nguồn gốc
(etymology)
unforeseen
+
-ly
Ví dụ
In
late
1970,
Labour
assumed
the
shadow
posts
,
having
lost
badly
(
and
unforeseenly
)
in
the
summer
General
Election
.
AI
1
Theo cách không lường trước được
1
Theo cách không lường trước được
1
Theo cách không lường trước được