Dịch

foreseen

B2tính từ (adjective)
US/fɔɹˈsiːn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biết trước, dự kiến trướctính từkhông so sánh (not comparable)Having been seen in advance.

Cụm từ (phrase)

a danger foreseen is half avoidedcụm từCần phải thấy trước nguy hiểm vì nó giúp bạn tránh được nó

Họ từ (word family)

cùng gốc foreseen

Ví dụ

  • ?Ai mà lường trước được chứ?
  • .Lẽ ra họ nên lường trước điều đó.
  • .Lẽ ra tôi nên lường trước điều này.

AI