Nghĩa chính
- Biết trước, dự kiến trướctính từkhông so sánh (not comparable)Having been seen in advance.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a danger foreseen is half avoidedcụm từ | cụm từ | Cần phải thấy trước nguy hiểm vì nó giúp bạn tránh được nó |
Họ từ (word family)
cùng gốc foreseenVí dụ
- ?Ai mà lường trước được chứ?
- .Lẽ ra họ nên lường trước điều đó.
- .Lẽ ra tôi nên lường trước điều này.