ocurrido
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/okuˈrido/
Nghĩa chính
- Bất ngờ, bất chợttính từunexpected
- Phân từ quá khứ của ocurrirđộng từpast participle of ocurrir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hecho ocurrido | Sự việc diễn ra | |
| lo ocurrido | Những gì đã xảy ra | |
| todo lo ocurrido | Toàn bộ sự việc đã qua |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- . ¿ ?Anh ấy vẫn chưa đến. Liệu có chuyện gì xảy ra với anh ấy không?
- Mary .Chỉ Mary mới có thể gặp phải chuyện như vậy.
- .Tôi không hề nghi ngờ rằng mọi chuyện đã xảy ra đúng như thế.