Dịch

ocurrido

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/okuˈrido/

Nghĩa chính

  1. Bất ngờ, bất chợttính từunexpected
  2. Phân từ quá khứ của ocurrirđộng từpast participle of ocurrir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ocurridoDạng gốc (base form)
  2. ocurridasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ocurridosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ocurridaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hecho ocurridoSự việc diễn ra
lo ocurridoNhững gì đã xảy ra
todo lo ocurridoToàn bộ sự việc đã qua

Ví dụ

  • . ¿ ?Anh ấy vẫn chưa đến. Liệu có chuyện gì xảy ra với anh ấy không?
  • Mary .Chỉ Mary mới có thể gặp phải chuyện như vậy.
  • .Tôi không hề nghi ngờ rằng mọi chuyện đã xảy ra đúng như thế.

AI