unanticipated
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không dự kiến trước, bất ngờtính từNot anticipated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unanticipatedDạng gốc (base form)
- more unanticipatedSo sánh hơn (comparative)
- most unanticipatedSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không dự kiến trước
Họ từ (word family)
cùng gốc unanticipatedVí dụ
- , “ ” .Tháng 2 năm ngoái, Elon Musk đã khoe khoang về việc “đưa USAID vào máy băm gỗ” khi Tổng thống Trump bắt đầu nhiệm kỳ thứ hai bằng một cuộc tấn công bất ngờ vào cơ quan này.
- .
- “ ,” .. , “ ” group’s .