Dịch

canonical

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Quy tắc chuẩntính từPresent in a canon, religious or otherwise.
  2. Chính thống, theo quy chuẩntính từAccording to recognised or orthodox rules.
  3. Chuẩn tắc, cơ bảntính từStated or used in the most basic and straightforwardly applicable manner.
  4. Lễ phục linh mụcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The formal robes of a priest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canonicalDạng gốc (base form)
  2. canonicalsSố nhiều (plural)
  3. more canonicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most canonicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

canonical hourdanh từKhoảng thời gian ba giờ dành cho các buổi lễ tôn giáo ban ngày được quy định bởi giáo luật
canonical formdanh từMột cách trình bày chuẩn hoặc thông thường của một thực thể toán học hoặc một chuỗi văn bản, v.v
canonical sequencedanh từMột chuỗi DNA, RNA hoặc axit amin phản ánh sự lựa chọn phổ biến nhất về bazơ hoặc axit amin ở mỗi vị trí
canonical ensembledanh từTập hợp thống kê biểu thị các trạng thái có thể có của một hệ cơ học ở trạng thái cân bằng nhiệt với bể gia nhiệt ở nhiệt độ cố định
canonical obediencedanh từSự vâng phục, như được quy định bởi các giáo luật, của giáo sĩ này đối với giáo sĩ khác có cấp bậc cao hơn
canonical formalismdanh từChủ nghĩa hình thức cho một lý thuyết vật lý dựa trên các phương trình chính tắc của động lực học Hamilton
canonical conjunctive normal formdanh từDạng chuẩn liên hợp có thuộc tính bổ sung là tất cả các thuật ngữ của tích đều chứa cùng một nghĩa đen, do đó các thuật ngữ này chỉ khác nhau ở kiểu bổ sung (của các nghĩa đen của chúng)
canonical disjunctive normal formdanh từDạng chuẩn tắc phân biệt có tính chất bổ sung là tất cả các số hạng của tổng đều chứa các chữ giống nhau, do đó các số hạng chỉ khác nhau ở kiểu bổ sung (của các chữ của chúng)

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Điển hình
  1. Điển hình, nguyên mẫuPrototypical.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chính thống
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

canon-ical

  1. từ tiếng Anh trung đạicanonycal
  2. từ tiếng Latinh trung đạicanōnicālis

Ví dụ

  • .Phúc âm Lu-ca là một sách Tân Ước chính thống.
  • , .Những người đàn ông chơi gôn theo cách chuẩn mực nhất, không có quy tắc địa phương nào.
  • sự rút gọn một phép thế tuyến tính về dạng chuẩn của nó

AI