Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Quy tắc chuẩntính từPresent in a canon, religious or otherwise.
- Chính thống, theo quy chuẩntính từAccording to recognised or orthodox rules.
- Chuẩn tắc, cơ bảntính từStated or used in the most basic and straightforwardly applicable manner.
- Lễ phục linh mụcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The formal robes of a priest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canonicalDạng gốc (base form)
- canonicalsSố nhiều (plural)
- more canonicalSo sánh hơn (comparative)
- most canonicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canonical hourdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian ba giờ dành cho các buổi lễ tôn giáo ban ngày được quy định bởi giáo luật |
| canonical formdanh từ | danh từ | Một cách trình bày chuẩn hoặc thông thường của một thực thể toán học hoặc một chuỗi văn bản, v.v |
| canonical sequencedanh từ | danh từ | Một chuỗi DNA, RNA hoặc axit amin phản ánh sự lựa chọn phổ biến nhất về bazơ hoặc axit amin ở mỗi vị trí |
| canonical ensembledanh từ | danh từ | Tập hợp thống kê biểu thị các trạng thái có thể có của một hệ cơ học ở trạng thái cân bằng nhiệt với bể gia nhiệt ở nhiệt độ cố định |
| canonical obediencedanh từ | danh từ | Sự vâng phục, như được quy định bởi các giáo luật, của giáo sĩ này đối với giáo sĩ khác có cấp bậc cao hơn |
| canonical formalismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa hình thức cho một lý thuyết vật lý dựa trên các phương trình chính tắc của động lực học Hamilton |
| canonical conjunctive normal formdanh từ | danh từ | Dạng chuẩn liên hợp có thuộc tính bổ sung là tất cả các thuật ngữ của tích đều chứa cùng một nghĩa đen, do đó các thuật ngữ này chỉ khác nhau ở kiểu bổ sung (của các nghĩa đen của chúng) |
| canonical disjunctive normal formdanh từ | danh từ | Dạng chuẩn tắc phân biệt có tính chất bổ sung là tất cả các số hạng của tổng đều chứa các chữ giống nhau, do đó các số hạng chỉ khác nhau ở kiểu bổ sung (của các chữ của chúng) |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Điển hình
- Điển hình, nguyên mẫuPrototypical.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc canonicalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Phúc âm Lu-ca là một sách Tân Ước chính thống.
- , .Những người đàn ông chơi gôn theo cách chuẩn mực nhất, không có quy tắc địa phương nào.
- sự rút gọn một phép thế tuyến tính về dạng chuẩn của nó