Dịch

canónico

B2tính từ (adjective)
/kaˈnoniko/

Nghĩa chính

  1. Kinh điển, chuẩn tắc, hợp giáo luậttính từcanonical

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canónicoDạng gốc (base form)
  2. canónicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. canónicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. canónicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

derecho canónicoGiáo luật

Ví dụ

  • .Giả sử f là phép chiếu chuẩn.

Họ từ (word family)

cùng gốc canónico

Ngôn ngữ khác

AI