Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Quy tắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A generally accepted principle; a rule.
- Bộ tiêu chuẩn nghệ thuật hình tượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formally codified set of criteria deemed mandatory for a particular artistic style of figurative art.
- Tập hợp tác phẩm văn học tiêu biểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of literary works that are generally accepted as representing a field.
- Chuẩntính từClipping of canonical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canonDạng gốc (base form)
- canonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canon lawdanh từ | danh từ | Luật giáo hội |
| film canon | Kinh điển điện ảnh | |
| literary canon | Tác phẩm kinh điển | |
| musical canon | Tác phẩm chuẩn mực | |
| canon bitdanh từ | danh từ | Phần của một chiếc bit được nhét vào miệng ngựa |
| non-canontính từ | tính từ | Không phải là một phần của canon; nằm ngoài tính liên tục chính của một vũ trụ hư cấu |
| canon lawsdanh từ | danh từ | Các quy tắc, quy định và sắc lệnh tôn giáo |
| soft canondanh từ | danh từ | Tài liệu thứ cấp, chẳng hạn như tiểu thuyết chính thức dựa trên loạt phim truyền hình, có thể được coi là kinh điển hoặc không |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Tập tác phẩm chuẩn của nhà văn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The works of a writer that have been accepted as authentic.
Ví dụ
- ' .Hoặc rằng Đấng Vĩnh cửu đã không đặt luật lệ chống lại việc tự sát.
- Bộ tiêu chuẩn của Polykleitos
- , , .Russo từng làm nhân viên bán hàng, bán bộ Great Books of the Western World, chào bán tuyển tập văn học phương Tây cho những kẻ ngốc.
Họ từ (word family)
cùng gốc canonNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicanoun
- từ tiếng Latinhcanonicus
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacañón
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung