Dịch

canonize

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phong thánh, tuyên thánhđộng từngoại động từ (transitive)To declare (a deceased person) as a saint, and enter them into the canon of saints.
  2. Được coi như một vị thánh; tôn vinh, tôn vinh lên cao nhấtđộng từngoại động từ (transitive)To regard as a saint; to glorify, to exalt to the highest honour.
  3. Chính thức tuyên bố (một tác phẩm tôn giáo) là một phần của kinh thánhđộng từngoại động từ (transitive)To formally declare (a piece of religious writing) to be part of the biblical canon.
  4. Coi (một tác phẩm nghệ thuật hoặc văn bản hoặc người tạo ra nó) là một trong những nhóm đại diện cho một lĩnh vực cụ thểđộng từngoại động từ (transitive)To regard (an artistic or written work or its creator) as one of a group that are representative of a particular field.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canonizeNguyên thể (infinitive)
  2. canonizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. canonizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. canonizingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đặc biệt là đối với một nhà thờ: đưa ra sự chấp thuận chính thức cho
  1. ngoại động từ (transitive)Đặc biệt là đối với một nhà thờ: đưa ra sự chấp thuận chính thức cho; cho phép, xử phạtEspecially of a church: to give official approval to; to authorize, to sanction.

Nguồn gốc (etymology)

canon“general principle, rule; authoritative group of works; catalogue of saints canonized in the Roman Catholic Church”-ize

  1. từ tiếng Anh trung đạicanonizen“to declare as a saint; to appoint to an ecclesiastical office”
  2. từ tiếng Pháp cổcanonisier
  3. từ tiếng Latinh muộncanōnizāre

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 1173.
  • , , , , ; " ," murmer^([ – ]) , .
  • , .

AI