Dịch

canonistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một nhà kinh điểntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a canonist.
  2. Của, liên quan đến, hoặc bao gồm, canonstính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or composed of, canons.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

canonist-ic

tính từ

canon-istic

Ví dụ

AI