Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
canon bit
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
æ
n
ə
n
ˈ
b
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Phần của một chiếc bit được nhét vào miệng ngựa
danh từ
The part of a bit which is put in a horse's mouth.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
canon bit
Dạng gốc
(base form)
canon bit
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp
canon
Ví dụ
blind
the
disunions
of
complaining
nature
in
chains
together
,
and
curb
them
with
a
canon
bit
AI
1
Phần của một chiếc bit được nhét vào miệng ngựa
1
Phần của một chiếc bit được nhét vào miệng ngựa
1
Phần của một chiếc bit được nhét vào miệng ngựa