Dịch

soft canon

danh từ (noun)
US/ˈsɔft ˈkænən/

Nghĩa chính

  1. Tài liệu thứ cấp, chẳng hạn như tiểu thuyết chính thức dựa trên loạt phim truyền hình, có thể được coi là kinh điển hoặc khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Secondary material, such as official novels based on a television series, that may or may not be regarded as canon.

AI