Dịch

brat

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Đứa bé hỗn xượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A human child.
  2. Đứa trẻ hư, đứa bé hỗn xượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A child who is regarded as mischievous, unruly, spoiled, or selfish.
  3. Vờ bướng bỉnh, tỏ vẻ ngang ngạnhđộng từnội động từ (intransitive)To act in a bratty manner as the submissive.
  4. Tự tin cá tính, ngổ ngáotính từCharacteristic of a confident and assertive woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bratNguyên thể (infinitive)
  2. bratsSố nhiều (plural)
  3. brattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brattingPhân từ I (present participle)
  5. more bratSo sánh hơn (comparative)
  6. most bratSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

army bratdanh từCon nhà binh
little bratĐứa nhóc ranh mãnh
military bratdanh từCon nhà quân đội
spoiled bratĐứa trẻ được nuông chiều sinh hư
Brat Packdanh từ riêngNhóm diễn viên trẻ thường xuyên xuất hiện cùng nhau trong các bộ phim dành cho tuổi mới lớn vào những năm 1980
brat greendanh từ, tính từMàu xanh chanh đậm, sống động
fac bratdanh từCon của một giảng viên tại một trường trung học, đại học hoặc cao đẳng
brat tamerdanh từKẻ thống trị điều khiển một đứa trẻ (“kẻ phục tùng không vâng lời và ngỗ ngược”)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Phong cách brat
  1. không đếm được (uncountable)Phong cách brat, nét cá tính tự tinThe qualities possessed by a confident and assertive woman.

Ví dụ

  • "... ?" "... , . ..." " , ." " , , --""Vậy... sau này cậu có muốn có con không?" "À... ừm, có chứ. Tớ luôn nghĩ sau này mình sẽ có vài đứa nhóc..." "Chuyện đó vẫn làm được mà, cậu biết đấy." "Tớ biết, nhưng quy trình phức tạp hơn nhiều và không được tự nhiên bằng, và..."
  • , - , ; , .Anh ta sẽ không bao giờ nói một lời, - chỉ ăn và khóc, và cô cũng không nỡ đánh đập hay ngược đãi đứa trẻ; nhưng ai đó đã dạy cô một bùa chú để khiến anh ta nói chuyện, và sau đó cô phát hiện ra anh ta thực sự là một đứa trẻ như thế nào.
  • , .Chi tiết tôi thích nhất là mỗi chiếc giày Nike của cô ấy đều có một chiếc nơ nhỏ riêng, vừa đủ tạo nên nét cá tính brat hoàn hảo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cá bơn turbot

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Scotsbratchet“bitch, hound”
  2. từ tiếng Anh cổbratt“cloak”

Cùng gốc (doublet)brachet

danh từ

Rút gọn từ bratwurst

  1. từ tiếng ĐứcBratwurst

AI