Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Đứa bé hỗn xượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A human child.
- Đứa trẻ hư, đứa bé hỗn xượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A child who is regarded as mischievous, unruly, spoiled, or selfish.
- Vờ bướng bỉnh, tỏ vẻ ngang ngạnhđộng từnội động từ (intransitive)To act in a bratty manner as the submissive.
- Tự tin cá tính, ngổ ngáotính từCharacteristic of a confident and assertive woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| army bratdanh từ | danh từ | Con nhà binh |
| little brat | Đứa nhóc ranh mãnh | |
| military bratdanh từ | danh từ | Con nhà quân đội |
| spoiled brat | Đứa trẻ được nuông chiều sinh hư | |
| Brat Packdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm diễn viên trẻ thường xuyên xuất hiện cùng nhau trong các bộ phim dành cho tuổi mới lớn vào những năm 1980 |
| brat greendanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh chanh đậm, sống động |
| fac bratdanh từ | danh từ | Con của một giảng viên tại một trường trung học, đại học hoặc cao đẳng |
| brat tamerdanh từ | danh từ | Kẻ thống trị điều khiển một đứa trẻ (“kẻ phục tùng không vâng lời và ngỗ ngược”) |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Phong cách brat
- không đếm được (uncountable)Phong cách brat, nét cá tính tự tinThe qualities possessed by a confident and assertive woman.
Ví dụ
- "... ?" "... , . ..." " , ." " , , --""Vậy... sau này cậu có muốn có con không?" "À... ừm, có chứ. Tớ luôn nghĩ sau này mình sẽ có vài đứa nhóc..." "Chuyện đó vẫn làm được mà, cậu biết đấy." "Tớ biết, nhưng quy trình phức tạp hơn nhiều và không được tự nhiên bằng, và..."
- , - , ; , .Anh ta sẽ không bao giờ nói một lời, - chỉ ăn và khóc, và cô cũng không nỡ đánh đập hay ngược đãi đứa trẻ; nhưng ai đó đã dạy cô một bùa chú để khiến anh ta nói chuyện, và sau đó cô phát hiện ra anh ta thực sự là một đứa trẻ như thế nào.
- , .Chi tiết tôi thích nhất là mỗi chiếc giày Nike của cô ấy đều có một chiếc nơ nhỏ riêng, vừa đủ tạo nên nét cá tính brat hoàn hảo.