Dịch

ñañita

giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ɲaˈɲita/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Em gáidanh từlittle sister
  2. Nhóc con, hư hỏng, được chiều chuộng, đôi khi là một thuật ngữ thể hiện sự quý mếndanh từbrat, spoiled, coddled, sometimes a term of endearment

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ñañitaDạng gốc (base form)
  2. ñañitasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vết bầm nhỏ
  1. Vết bầm nhỏ, đặc biệt ở trẻ nhỏsmall bruise, specially on small children

AI