Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
army brat
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɑ
ɹ.
m
i
ˈ
b
ɹ
ɑ
t
/
Nghĩa chính
1
Con nhà binh
danh từ
One who has a parent or parents in the military, possibly one who lives on a military base.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
army brat
Dạng gốc
(base form)
army brat
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
is
an
army
brat
.
Tom
was
an
army
brat
.
Tom
grew
up
an
Army
brat
.
AI
1
Con nhà binh
1
Con nhà binh
1
Con nhà binh