Wiccan
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc đạo Wiccatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the neo-pagan religion of Wicca.
- Tín đồ Wiccadanh từA follower of Wicca.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WiccanDạng gốc (base form)
- WiccansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Faery Wiccandanh từ | danh từ | Tín đồ của Faery Wicca |
| Celtic Wiccandanh từ | danh từ | Tín đồ của Celtic Wicca |
| Dianic Wiccandanh từ | danh từ | Tín đồ của Dianic Wicca |
| Eclectic Wiccandanh từ | danh từ | Tín đồ của Wicca chiết trung |
| Odyssean Wiccandanh từ | danh từ | Tín đồ của Odyssean Wicca |
| Gardnerian Wiccandanh từ | danh từ | Tín đồ của Gardnerian Wicca |
| Alexandrian Wiccandanh từ | danh từ | Tín đồ của Alexandrian Wicca |
Họ từ (word family)
cùng gốc WiccanVí dụ
- .Ngôi sao năm cánh đôi khi được đeo như một biểu tượng của đạo Wicca.
- .Cô ấy là một tín đồ Wicca.