Dịch

Muslim

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Tín đồ Hồi giáodanh từAn adherent of Islam.
  2. Người mang văn hóa Hồi giáodanh từA person who internalizes the Islamic cultural tradition, or way of thinking, as a frame of reference.
  3. Hồi giáo, thuộc Hồi giáotính từBeing or relating to a believer of Islam.
  4. Barangay Muslim, Guindulungan, Maguindanao del Sur, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Guindulungan, Maguindanao del Sur, Philippines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MuslimDạng gốc (base form)
  2. MuslimsSố nhiều (plural)
  3. more MuslimSo sánh hơn (comparative)
  4. most MuslimSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

devout muslimTín đồ Hồi giáo ngoan đạo
muslim communityCộng đồng Hồi giáo
muslim countryQuốc gia Hồi giáo
muslim worldThế giới Hồi giáo
shia muslimTín đồ Hồi giáo dòng Shia
sunni muslimTín đồ Hồi giáo dòng Sunni
non-Muslimdanh từ, tính từNgười không phải là người Hồi giáo
anti-Muslimtính từ, danh từChống lại đạo Hồi hoặc người Hồi giáo

Ví dụ

  • “ , ,” Alhomsi .Alhomsi nói: “Cuối cùng, người Do Thái và người Hồi giáo là anh em họ.
  • , , .Những người Hồi giáo thế tục này, được xác định dựa trên nguồn gốc văn hóa, không được thừa nhận bởi các tín đồ ngoan đạo lẫn người dân bình thường hay truyền thông chính thống phương Tây.
  • Fadil .Fadil không thê kết hôn với một người phụ nữ không theo đạo hồi.

AI