Muslim
A2danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặpNghĩa chính
- Tín đồ Hồi giáodanh từAn adherent of Islam.
- Người mang văn hóa Hồi giáodanh từA person who internalizes the Islamic cultural tradition, or way of thinking, as a frame of reference.
- Hồi giáo, thuộc Hồi giáotính từBeing or relating to a believer of Islam.
- Barangay Muslim, Guindulungan, Maguindanao del Sur, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Guindulungan, Maguindanao del Sur, Philippines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MuslimDạng gốc (base form)
- MuslimsSố nhiều (plural)
- more MuslimSo sánh hơn (comparative)
- most MuslimSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| devout muslim | Tín đồ Hồi giáo ngoan đạo | |
| muslim community | Cộng đồng Hồi giáo | |
| muslim country | Quốc gia Hồi giáo | |
| muslim world | Thế giới Hồi giáo | |
| shia muslim | Tín đồ Hồi giáo dòng Shia | |
| sunni muslim | Tín đồ Hồi giáo dòng Sunni | |
| non-Muslimdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người không phải là người Hồi giáo |
| anti-Muslimtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Chống lại đạo Hồi hoặc người Hồi giáo |
Ví dụ
- “ , ,” Alhomsi .Alhomsi nói: “Cuối cùng, người Do Thái và người Hồi giáo là anh em họ.
- , , .Những người Hồi giáo thế tục này, được xác định dựa trên nguồn gốc văn hóa, không được thừa nhận bởi các tín đồ ngoan đạo lẫn người dân bình thường hay truyền thông chính thống phương Tây.
- Fadil .Fadil không thê kết hôn với một người phụ nữ không theo đạo hồi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc MuslimNgôn ngữ khác
Tiếng Trung