Dịch

kafir

danh từ (noun)
UK/ˈkæfə/US/ˈkæfɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng tỉnh lược của kafir corndanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of kafir corn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kafirDạng gốc (base form)
  2. kafirun (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. kuffar (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. kafirsSố nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Kafir harpdanh từLoại đàn hạc hình vòm bốn hoặc năm dây truyền thống được người Kafirs sử dụng ở tỉnh Nuristan của Afghanistan

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
A disbeliever
  1. đếm được (countable)A disbeliever, denier: người bác bỏ hoặc không tin vào Allah hoặc các nguyên lý của đạo Hồi; hoặc rộng hơn là bất kỳ người không theo đạo Hồi nàoA disbeliever, a denier: someone who rejects or disbelieves in Allah or the tenets of Islam; or more broadly any non-Muslim.

Ví dụ

  • , , .
  • , . “” ().
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpكَافِرkāfir“denier, unbeliever”

Cùng gốc (doublet)kaffir

AI