Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng tỉnh lược của kafir corndanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of kafir corn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- kafirDạng gốc (base form)
- kafirun (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- kuffar (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- kafirsSố nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kafir harpdanh từ | danh từ | Loại đàn hạc hình vòm bốn hoặc năm dây truyền thống được người Kafirs sử dụng ở tỉnh Nuristan của Afghanistan |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
A disbeliever
- đếm được (countable)A disbeliever, denier: người bác bỏ hoặc không tin vào Allah hoặc các nguyên lý của đạo Hồi; hoặc rộng hơn là bất kỳ người không theo đạo Hồi nàoA disbeliever, a denier: someone who rejects or disbelieves in Allah or the tenets of Islam; or more broadly any non-Muslim.
Ví dụ
- , , .
- , . “” ().
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kafirNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpكَافِرkāfir“denier, unbeliever”
Cùng gốc (doublet)kaffir