takfir
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tuyệt thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Excommunication.
- Rút phép thông công, tuyên bố ai đó là kafirđộng từngoại động từ (transitive)To excommunicate, to declare someone a kafir.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpتَكْفِيرtakfīr