Dịch

Islamic

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc đạo Hồitính từOf, pertaining to, originating in, characteristic of, or deriving from Muslims or Islam.
  2. Người theo chủ nghĩa Hồi giáodanh từAn Islamist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IslamicDạng gốc (base form)
  2. IslamicsSố nhiều (plural)
  3. more IslamicSo sánh hơn (comparative)
  4. most IslamicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

islamic architectureKiến trúc Hồi giáo
islamic artNghệ thuật Hồi giáo
islamic cultureVăn hóa Hồi giáo
islamic financeTài chính Hồi giáo
islamic lawLuật Hồi giáo
islamic worldThế giới Hồi giáo
Islamic Statedanh từ riêngNhóm Salafist hoạt động ở Libya, Nigeria, Iraq và Syria, nơi nhóm này đã tuyên bố thành lập một nhà nước (không được công nhận)
Islamic Republic of Irandanh từ riêngCộng hòa Hồi giáo I-ran

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy làm việc cho một trung tâm Hồi giáo.
  • .Cuộc chiến này là giữa các nền dân chủ của thế giới tự do và những người theo chủ nghĩa Hồi giáo cực đoan.
  • , .Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.

AI