Nghĩa chính
- Tên nam gốc Ả Rậpdanh từ riêngA male given name from Arabic used by Muslims.
- Người Hồi giáodanh từA Muslim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AbdulDạng gốc (base form)
- AbdulsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ' Razak.Thủ tướng thứ sáu của Malaysia là Dato' Seri Najib Abdul Razak.
- ' Razak.Thủ tướng thứ sáu của Malaysia là Dato' Sri Najib Abdul Razak.