sarraceno
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/saraˈseno/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người Xara-xenqua tiếng Anhtính từSaracen
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sarracenoDạng gốc (base form)
- sarracenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- sarracenosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- sarracenaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trigo sarracenodanh từ | danh từ | Kiều mạch |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Hồi giáo
- Hồi giáo, đạo Hồi, HồiMuslim
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hồi giáo
Họ từ (word family)
cùng gốc sarracenoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung