Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Xara-xendanh từA member of a nomadic people from the Sinai near the Roman province of Arabia in the early centuries CE, who were specifically distinct from Arabs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SaracenDạng gốc (base form)
- SaracensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saracen stonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sarsen |
| Saracen's stonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sarsen |
| saracenic ointmentdanh từ | danh từ | Hỗn hợp thủy ngân, nhiều loại thảo mộc và chất béo, ban đầu được sử dụng để điều trị bệnh phong, sau đó được áp dụng cho các trường hợp mắc bệnh giang mai |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người Hồi giáo
- A Muslim, especially one involved in the Crusades.
Ví dụ
- , , , , , , , , , .Chúng ta giả làm người theo đạo Cơ Đốc, và, từ thứ Ánh Sáng vượt trội, lẽ ra phải vượt hơn người ngoại đạo, người Thổ, người Xara-xen, người Moors, người Negroes và người da Ấn về Kiến Thức và việc làm điều đúng.
Họ từ (word family)
cùng gốc SaracenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ả Rậpسَارِقُونsāriqūn“plunderers”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha