Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thịt xiên nướng, kebabdanh từA dish of pieces of meat, fish, or vegetables roasted on a skewer or spit, especially a doner kebab.
- Bánh mì doner kebab, kebab cuộndanh từA hand-held dish consisting of pieces of meat roasted on an upright skewer mixed with fresh vegetables and sauces and rolled up in a round piece of unleavened bread.
- Món xiên nướngdanh từA shish kebab or any other food on a skewer.
- Nướng xiênđộng từngoại động từ (transitive)To roast in the style of a kebab.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kebab casedanh từ | danh từ | Việc thực hành viết định danh bằng cách sử dụng dấu gạch nối để phân tách các từ |
| remove kebabđộng từ | động từ | Thực hiện thanh lọc sắc tộc chống lại người Hồi giáo |
| shish kebabdanh từ | danh từ | Món ăn làm từ những miếng thịt nhỏ, có hoặc không có rau, được xiên vào que gỗ hoặc kim loại và nướng trong lò nướng hoặc trên bếp lửa |
| doner kebabdanh từ | danh từ | Món ăn Thổ Nhĩ Kỳ trong đó thịt (thường là thịt cừu hoặc thịt cừu tẩm gia vị, nhưng cũng có thể là thịt gà hoặc có thể là thịt bò) được nướng trên một xiên xoay thẳng đứng; khi nấu chín, thịt được cắt ra và ăn kèm với rau tươi trong bánh pita hoặc cuộn trong miếng bánh mì dẹt không men |
| kafta kebabdanh từ | danh từ | Món nướng xiên bao gồm nhiều khối kafta |
| Wigan kebabdanh từ | danh từ | Chiếc bánh nhỏ được phục vụ trong một cuộn bánh mì |
| seekh kebabdanh từ | danh từ | Món ăn từ ẩm thực (Anh-)Ấn Độ bao gồm hỗn hợp thịt băm (thường là thịt cừu), tỏi và gia vị được quấn mỏng quanh xiên và nướng, thường là trong lò nướng tandoor |
| shami kebabdanh từ | danh từ | Miếng thịt cừu bằm và đậu lăng nấu trong lò tandoor; thường ăn kèm với một món salad nhỏ với sữa chua và nước sốt bạc hà |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Quán bán kebab
- A restaurant that sells kebabs
Họ từ (word family)
cùng gốc kebabNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ả Rậpكَبَابkabāb
- từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳkebap
Cùng gốc (doublet)cevapi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đi ăn kebab sau khi tan quán bar đi.
- , ' ', ' ', .Một đống lửa được đốt lên trong sân nhà thờ, nơi đám đông 'gần như phát cuồng vì thị nộ' đã băm họ thành từng mảnh 'đến mức không còn hình hài con người', rồi đem xiên qua.
- .Chúng tôi có năm loại kebab.