Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suya
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Món kebab ướp cay từ Nigeria
danh từ
A marinated spicy kebab from Nigeria.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suya
Dạng gốc
(base form)
suya
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ Hausa
suya
Ví dụ
Elizabeth
started
eating
her
suya
,
her
eyes
on
my
face
.
AI
1
Món kebab ướp cay từ Nigeria
1
Món kebab ướp cay từ Nigeria
1
Món kebab ướp cay từ Nigeria